Chuyển đổi centigram sang Jin (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centigram [cg] sang đơn vị Jin (Trung Quốc) [市斤]
centigram
Định nghĩa: centigram là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 centigram bằng 1.0e-5 kilôgram.
Jin (Trung Quốc)
Định nghĩa: Jin (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Jin (Trung Quốc) bằng 0.5 kilôgram.
Bảng chuyển đổi centigram sang Jin (Trung Quốc)
| centigram [cg] | Jin (Trung Quốc) [市斤] |
|---|---|
| 0.01 centigram | 0.000000 Jin (Trung Quốc) |
| 0.10 centigram | 0.000002 Jin (Trung Quốc) |
| 1 centigram | 0.000020 Jin (Trung Quốc) |
| 2 centigram | 0.000040 Jin (Trung Quốc) |
| 3 centigram | 0.000060 Jin (Trung Quốc) |
| 5 centigram | 0.000100 Jin (Trung Quốc) |
| 10 centigram | 0.000200 Jin (Trung Quốc) |
| 20 centigram | 0.000400 Jin (Trung Quốc) |
| 50 centigram | 0.001000 Jin (Trung Quốc) |
| 100 centigram | 0.002000 Jin (Trung Quốc) |
| 1000 centigram | 0.0200 Jin (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi centigram sang Jin (Trung Quốc)
1 centigram = 0.000020 Jin (Trung Quốc)
1 Jin (Trung Quốc) = 50000 centigram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centigram sang Jin (Trung Quốc):
15 centigram = 15 × 0.000020 Jin (Trung Quốc) = 0.000300 Jin (Trung Quốc)