Chuyển đổi centigram sang phần tư (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centigram [cg] sang đơn vị phần tư (Anh) [qr (UK)]
centigram
Định nghĩa: centigram là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 centigram bằng 1.0e-5 kilôgram.
phần tư (Anh)
Định nghĩa: phần tư (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Anh) bằng 12.70058636 kilôgram.
Bảng chuyển đổi centigram sang phần tư (Anh)
| centigram [cg] | phần tư (Anh) [qr (UK)] |
|---|---|
| 0.01 centigram | 0.000000 phần tư (Anh) |
| 0.10 centigram | 0.000000 phần tư (Anh) |
| 1 centigram | 0.000001 phần tư (Anh) |
| 2 centigram | 0.000002 phần tư (Anh) |
| 3 centigram | 0.000002 phần tư (Anh) |
| 5 centigram | 0.000004 phần tư (Anh) |
| 10 centigram | 0.000008 phần tư (Anh) |
| 20 centigram | 0.000016 phần tư (Anh) |
| 50 centigram | 0.000039 phần tư (Anh) |
| 100 centigram | 0.000079 phần tư (Anh) |
| 1000 centigram | 0.000787 phần tư (Anh) |
Cách chuyển đổi centigram sang phần tư (Anh)
1 centigram = 0.000001 phần tư (Anh)
1 phần tư (Anh) = 1270059 centigram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centigram sang phần tư (Anh):
15 centigram = 15 × 0.000001 phần tư (Anh) = 0.000012 phần tư (Anh)