Chuyển đổi centigram sang phần tư (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centigram [cg] sang đơn vị phần tư (Mỹ) [qr (US)]
centigram
Định nghĩa: centigram là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 centigram bằng 1.0e-5 kilôgram.
phần tư (Mỹ)
Định nghĩa: phần tư (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 phần tư (Mỹ) bằng 11.33980925 kilôgram.
Bảng chuyển đổi centigram sang phần tư (Mỹ)
| centigram [cg] | phần tư (Mỹ) [qr (US)] |
|---|---|
| 0.01 centigram | 0.000000 phần tư (Mỹ) |
| 0.10 centigram | 0.000000 phần tư (Mỹ) |
| 1 centigram | 0.000001 phần tư (Mỹ) |
| 2 centigram | 0.000002 phần tư (Mỹ) |
| 3 centigram | 0.000003 phần tư (Mỹ) |
| 5 centigram | 0.000004 phần tư (Mỹ) |
| 10 centigram | 0.000009 phần tư (Mỹ) |
| 20 centigram | 0.000018 phần tư (Mỹ) |
| 50 centigram | 0.000044 phần tư (Mỹ) |
| 100 centigram | 0.000088 phần tư (Mỹ) |
| 1000 centigram | 0.000882 phần tư (Mỹ) |
Cách chuyển đổi centigram sang phần tư (Mỹ)
1 centigram = 0.000001 phần tư (Mỹ)
1 phần tư (Mỹ) = 1133981 centigram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centigram sang phần tư (Mỹ):
15 centigram = 15 × 0.000001 phần tư (Mỹ) = 0.000013 phần tư (Mỹ)