Chuyển đổi centigram sang stone (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centigram [cg] sang đơn vị stone (Mỹ) [stone (US)]
centigram
Định nghĩa: centigram là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 centigram bằng 1.0e-5 kilôgram.
stone (Mỹ)
Định nghĩa: stone (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Mỹ) bằng 5.669904625 kilôgram.
Bảng chuyển đổi centigram sang stone (Mỹ)
| centigram [cg] | stone (Mỹ) [stone (US)] |
|---|---|
| 0.01 centigram | 0.000000 stone (Mỹ) |
| 0.10 centigram | 0.000000 stone (Mỹ) |
| 1 centigram | 0.000002 stone (Mỹ) |
| 2 centigram | 0.000004 stone (Mỹ) |
| 3 centigram | 0.000005 stone (Mỹ) |
| 5 centigram | 0.000009 stone (Mỹ) |
| 10 centigram | 0.000018 stone (Mỹ) |
| 20 centigram | 0.000035 stone (Mỹ) |
| 50 centigram | 0.000088 stone (Mỹ) |
| 100 centigram | 0.000176 stone (Mỹ) |
| 1000 centigram | 0.001764 stone (Mỹ) |
Cách chuyển đổi centigram sang stone (Mỹ)
1 centigram = 0.000002 stone (Mỹ)
1 stone (Mỹ) = 566990 centigram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centigram sang stone (Mỹ):
15 centigram = 15 × 0.000002 stone (Mỹ) = 0.000026 stone (Mỹ)