Chuyển đổi centigram sang scruple (dược sĩ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centigram [cg] sang đơn vị scruple (dược sĩ) [s.ap]
centigram [cg]
scruple (dược sĩ) [s.ap]

centigram

Định nghĩa: centigram là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 centigram bằng 1.0e-5 kilôgram.

scruple (dược sĩ)

Định nghĩa: scruple (dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 scruple (dược sĩ) bằng 0.0012959782 kilôgram.

Bảng chuyển đổi centigram sang scruple (dược sĩ)

centigram [cg] scruple (dược sĩ) [s.ap]
0.01 centigram 0.000077 scruple (dược sĩ)
0.10 centigram 0.000772 scruple (dược sĩ)
1 centigram 0.007716 scruple (dược sĩ)
2 centigram 0.0154 scruple (dược sĩ)
3 centigram 0.0231 scruple (dược sĩ)
5 centigram 0.0386 scruple (dược sĩ)
10 centigram 0.0772 scruple (dược sĩ)
20 centigram 0.1543 scruple (dược sĩ)
50 centigram 0.3858 scruple (dược sĩ)
100 centigram 0.7716 scruple (dược sĩ)
1000 centigram 7.72 scruple (dược sĩ)

Cách chuyển đổi centigram sang scruple (dược sĩ)

1 centigram = 0.007716 scruple (dược sĩ)

1 scruple (dược sĩ) = 129.60 centigram

Ví dụ

Chuyển đổi 15 centigram sang scruple (dược sĩ):
15 centigram = 15 × 0.007716 scruple (dược sĩ) = 0.115743 scruple (dược sĩ)

Chuyển đổi centigram sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.