Chuyển đổi centigram sang tấn (thử nghiệm) (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centigram [cg] sang đơn vị tấn (thử nghiệm) (Anh) [AT (UK)]
centigram
Định nghĩa: centigram là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 centigram bằng 1.0e-5 kilôgram.
tấn (thử nghiệm) (Anh)
Định nghĩa: tấn (thử nghiệm) (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (thử nghiệm) (Anh) bằng 0.0326666667 kilôgram.
Bảng chuyển đổi centigram sang tấn (thử nghiệm) (Anh)
| centigram [cg] | tấn (thử nghiệm) (Anh) [AT (UK)] |
|---|---|
| 0.01 centigram | 0.000003 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 0.10 centigram | 0.000031 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 1 centigram | 0.000306 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 2 centigram | 0.000612 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 3 centigram | 0.000918 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 5 centigram | 0.001531 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 10 centigram | 0.003061 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 20 centigram | 0.006122 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 50 centigram | 0.0153 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 100 centigram | 0.0306 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
| 1000 centigram | 0.3061 tấn (thử nghiệm) (Anh) |
Cách chuyển đổi centigram sang tấn (thử nghiệm) (Anh)
1 centigram = 0.000306 tấn (thử nghiệm) (Anh)
1 tấn (thử nghiệm) (Anh) = 3267 centigram
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centigram sang tấn (thử nghiệm) (Anh):
15 centigram = 15 × 0.000306 tấn (thử nghiệm) (Anh) = 0.004592 tấn (thử nghiệm) (Anh)