Chuyển đổi mét khối sang trăm feet khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối [m^3] sang đơn vị trăm feet khối [hundred-cubic foot]
mét khối
Định nghĩa: mét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
trăm feet khối
Định nghĩa: trăm feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 trăm feet khối bằng 2.8316846592 mét khối.
Bảng chuyển đổi mét khối sang trăm feet khối
| mét khối [m^3] | trăm feet khối [hundred-cubic foot] |
|---|---|
| 0.01 mét khối | 0.003531 trăm feet khối |
| 0.10 mét khối | 0.0353 trăm feet khối |
| 1 mét khối | 0.3531 trăm feet khối |
| 2 mét khối | 0.7063 trăm feet khối |
| 3 mét khối | 1.06 trăm feet khối |
| 5 mét khối | 1.77 trăm feet khối |
| 10 mét khối | 3.53 trăm feet khối |
| 20 mét khối | 7.06 trăm feet khối |
| 50 mét khối | 17.66 trăm feet khối |
| 100 mét khối | 35.31 trăm feet khối |
| 1000 mét khối | 353.15 trăm feet khối |
Cách chuyển đổi mét khối sang trăm feet khối
1 mét khối = 0.353147 trăm feet khối
1 trăm feet khối = 2.83 mét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối sang trăm feet khối:
15 mét khối = 15 × 0.353147 trăm feet khối = 5.30 trăm feet khối