Chuyển đổi mét khối sang gill (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối [m^3] sang đơn vị gill (Mỹ) [gi]
mét khối
Định nghĩa: mét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
gill (Mỹ)
Định nghĩa: gill (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 gill (Mỹ) bằng 0.0001182941 mét khối.
Bảng chuyển đổi mét khối sang gill (Mỹ)
| mét khối [m^3] | gill (Mỹ) [gi] |
|---|---|
| 0.01 mét khối | 84.54 gill (Mỹ) |
| 0.10 mét khối | 845.35 gill (Mỹ) |
| 1 mét khối | 8454 gill (Mỹ) |
| 2 mét khối | 16907 gill (Mỹ) |
| 3 mét khối | 25361 gill (Mỹ) |
| 5 mét khối | 42268 gill (Mỹ) |
| 10 mét khối | 84535 gill (Mỹ) |
| 20 mét khối | 169070 gill (Mỹ) |
| 50 mét khối | 422675 gill (Mỹ) |
| 100 mét khối | 845351 gill (Mỹ) |
| 1000 mét khối | 8453507 gill (Mỹ) |
Cách chuyển đổi mét khối sang gill (Mỹ)
1 mét khối = 8454 gill (Mỹ)
1 gill (Mỹ) = 0.000118 mét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối sang gill (Mỹ):
15 mét khối = 15 × 8454 gill (Mỹ) = 126803 gill (Mỹ)