Chuyển đổi mét khối sang thùng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét khối [m^3] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
mét khối
Định nghĩa: mét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
Bảng chuyển đổi mét khối sang thùng (Anh)
| mét khối [m^3] | thùng (Anh) [bbl (UK)] |
|---|---|
| 0.01 mét khối | 0.0611 thùng (Anh) |
| 0.10 mét khối | 0.6110 thùng (Anh) |
| 1 mét khối | 6.11 thùng (Anh) |
| 2 mét khối | 12.22 thùng (Anh) |
| 3 mét khối | 18.33 thùng (Anh) |
| 5 mét khối | 30.55 thùng (Anh) |
| 10 mét khối | 61.10 thùng (Anh) |
| 20 mét khối | 122.21 thùng (Anh) |
| 50 mét khối | 305.51 thùng (Anh) |
| 100 mét khối | 611.03 thùng (Anh) |
| 1000 mét khối | 6110 thùng (Anh) |
Cách chuyển đổi mét khối sang thùng (Anh)
1 mét khối = 6.11 thùng (Anh)
1 thùng (Anh) = 0.163659 mét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét khối sang thùng (Anh):
15 mét khối = 15 × 6.11 thùng (Anh) = 91.65 thùng (Anh)