Chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang Sazhen (Nga)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ken (Nhật Bản) [間] sang đơn vị Sazhen (Nga) [сажень]
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
Sazhen (Nga)
Định nghĩa: Sazhen (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Sazhen (Nga) bằng 2.1336 mét.
Bảng chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang Sazhen (Nga)
| Ken (Nhật Bản) [間] | Sazhen (Nga) [сажень] |
|---|---|
| 0.01 Ken (Nhật Bản) | 0.008522 Sazhen (Nga) |
| 0.10 Ken (Nhật Bản) | 0.0852 Sazhen (Nga) |
| 1 Ken (Nhật Bản) | 0.8522 Sazhen (Nga) |
| 2 Ken (Nhật Bản) | 1.70 Sazhen (Nga) |
| 3 Ken (Nhật Bản) | 2.56 Sazhen (Nga) |
| 5 Ken (Nhật Bản) | 4.26 Sazhen (Nga) |
| 10 Ken (Nhật Bản) | 8.52 Sazhen (Nga) |
| 20 Ken (Nhật Bản) | 17.04 Sazhen (Nga) |
| 50 Ken (Nhật Bản) | 42.61 Sazhen (Nga) |
| 100 Ken (Nhật Bản) | 85.22 Sazhen (Nga) |
| 1000 Ken (Nhật Bản) | 852.17 Sazhen (Nga) |
Cách chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang Sazhen (Nga)
1 Ken (Nhật Bản) = 0.852166 Sazhen (Nga)
1 Sazhen (Nga) = 1.17 Ken (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ken (Nhật Bản) sang Sazhen (Nga):
15 Ken (Nhật Bản) = 15 × 0.852166 Sazhen (Nga) = 12.78 Sazhen (Nga)