Chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang độ rộng ngón tay
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ken (Nhật Bản) [間] sang đơn vị độ rộng ngón tay [fingerbreadth]
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
độ rộng ngón tay
Định nghĩa: độ rộng ngón tay là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 độ rộng ngón tay bằng 0.01905 mét.
Bảng chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang độ rộng ngón tay
| Ken (Nhật Bản) [間] | độ rộng ngón tay [fingerbreadth] |
|---|---|
| 0.01 Ken (Nhật Bản) | 0.9544 độ rộng ngón tay |
| 0.10 Ken (Nhật Bản) | 9.54 độ rộng ngón tay |
| 1 Ken (Nhật Bản) | 95.44 độ rộng ngón tay |
| 2 Ken (Nhật Bản) | 190.89 độ rộng ngón tay |
| 3 Ken (Nhật Bản) | 286.33 độ rộng ngón tay |
| 5 Ken (Nhật Bản) | 477.21 độ rộng ngón tay |
| 10 Ken (Nhật Bản) | 954.43 độ rộng ngón tay |
| 20 Ken (Nhật Bản) | 1909 độ rộng ngón tay |
| 50 Ken (Nhật Bản) | 4772 độ rộng ngón tay |
| 100 Ken (Nhật Bản) | 9544 độ rộng ngón tay |
| 1000 Ken (Nhật Bản) | 95443 độ rộng ngón tay |
Cách chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang độ rộng ngón tay
1 Ken (Nhật Bản) = 95.44 độ rộng ngón tay
1 độ rộng ngón tay = 0.010478 Ken (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ken (Nhật Bản) sang độ rộng ngón tay:
15 Ken (Nhật Bản) = 15 × 95.44 độ rộng ngón tay = 1432 độ rộng ngón tay