Chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang Chi (Đài Loan)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ken (Nhật Bản) [間] sang đơn vị Chi (Đài Loan) [台尺]
Ken (Nhật Bản) [間]
Chi (Đài Loan) [台尺]

Ken (Nhật Bản)

Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.

Chi (Đài Loan)

Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.

Bảng chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang Chi (Đài Loan)

Ken (Nhật Bản) [間] Chi (Đài Loan) [台尺]
0.01 Ken (Nhật Bản) 0.0600 Chi (Đài Loan)
0.10 Ken (Nhật Bản) 0.6000 Chi (Đài Loan)
1 Ken (Nhật Bản) 6.00 Chi (Đài Loan)
2 Ken (Nhật Bản) 12.00 Chi (Đài Loan)
3 Ken (Nhật Bản) 18.00 Chi (Đài Loan)
5 Ken (Nhật Bản) 30.00 Chi (Đài Loan)
10 Ken (Nhật Bản) 60.00 Chi (Đài Loan)
20 Ken (Nhật Bản) 120.00 Chi (Đài Loan)
50 Ken (Nhật Bản) 300.00 Chi (Đài Loan)
100 Ken (Nhật Bản) 600.00 Chi (Đài Loan)
1000 Ken (Nhật Bản) 6000 Chi (Đài Loan)

Cách chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang Chi (Đài Loan)

1 Ken (Nhật Bản) = 6.00 Chi (Đài Loan)

1 Chi (Đài Loan) = 0.166667 Ken (Nhật Bản)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Ken (Nhật Bản) sang Chi (Đài Loan):
15 Ken (Nhật Bản) = 15 × 6.00 Chi (Đài Loan) = 90.00 Chi (Đài Loan)

Chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.