Chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ken (Nhật Bản) [間] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang hải lý (Anh)
| Ken (Nhật Bản) [間] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Ken (Nhật Bản) | 0.000010 hải lý (Anh) |
| 0.10 Ken (Nhật Bản) | 0.000098 hải lý (Anh) |
| 1 Ken (Nhật Bản) | 0.000981 hải lý (Anh) |
| 2 Ken (Nhật Bản) | 0.001962 hải lý (Anh) |
| 3 Ken (Nhật Bản) | 0.002943 hải lý (Anh) |
| 5 Ken (Nhật Bản) | 0.004906 hải lý (Anh) |
| 10 Ken (Nhật Bản) | 0.009811 hải lý (Anh) |
| 20 Ken (Nhật Bản) | 0.0196 hải lý (Anh) |
| 50 Ken (Nhật Bản) | 0.0491 hải lý (Anh) |
| 100 Ken (Nhật Bản) | 0.0981 hải lý (Anh) |
| 1000 Ken (Nhật Bản) | 0.9811 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang hải lý (Anh)
1 Ken (Nhật Bản) = 0.000981 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 1019 Ken (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ken (Nhật Bản) sang hải lý (Anh):
15 Ken (Nhật Bản) = 15 × 0.000981 hải lý (Anh) = 0.014717 hải lý (Anh)