Chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang Li (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ken (Nhật Bản) [間] sang đơn vị Li (Trung Quốc) [里]
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
Li (Trung Quốc)
Định nghĩa: Li (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Li (Trung Quốc) bằng 500 mét.
Bảng chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang Li (Trung Quốc)
| Ken (Nhật Bản) [間] | Li (Trung Quốc) [里] |
|---|---|
| 0.01 Ken (Nhật Bản) | 0.000036 Li (Trung Quốc) |
| 0.10 Ken (Nhật Bản) | 0.000364 Li (Trung Quốc) |
| 1 Ken (Nhật Bản) | 0.003636 Li (Trung Quốc) |
| 2 Ken (Nhật Bản) | 0.007273 Li (Trung Quốc) |
| 3 Ken (Nhật Bản) | 0.0109 Li (Trung Quốc) |
| 5 Ken (Nhật Bản) | 0.0182 Li (Trung Quốc) |
| 10 Ken (Nhật Bản) | 0.0364 Li (Trung Quốc) |
| 20 Ken (Nhật Bản) | 0.0727 Li (Trung Quốc) |
| 50 Ken (Nhật Bản) | 0.1818 Li (Trung Quốc) |
| 100 Ken (Nhật Bản) | 0.3636 Li (Trung Quốc) |
| 1000 Ken (Nhật Bản) | 3.64 Li (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang Li (Trung Quốc)
1 Ken (Nhật Bản) = 0.003636 Li (Trung Quốc)
1 Li (Trung Quốc) = 275.00 Ken (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ken (Nhật Bản) sang Li (Trung Quốc):
15 Ken (Nhật Bản) = 15 × 0.003636 Li (Trung Quốc) = 0.054545 Li (Trung Quốc)