Chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang Mil (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ken (Nhật Bản) [間] sang đơn vị Mil (Na Uy) [mil]
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
Mil (Na Uy)
Định nghĩa: Mil (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Mil (Na Uy) bằng 10000 mét.
Bảng chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang Mil (Na Uy)
| Ken (Nhật Bản) [間] | Mil (Na Uy) [mil] |
|---|---|
| 0.01 Ken (Nhật Bản) | 0.000002 Mil (Na Uy) |
| 0.10 Ken (Nhật Bản) | 0.000018 Mil (Na Uy) |
| 1 Ken (Nhật Bản) | 0.000182 Mil (Na Uy) |
| 2 Ken (Nhật Bản) | 0.000364 Mil (Na Uy) |
| 3 Ken (Nhật Bản) | 0.000545 Mil (Na Uy) |
| 5 Ken (Nhật Bản) | 0.000909 Mil (Na Uy) |
| 10 Ken (Nhật Bản) | 0.001818 Mil (Na Uy) |
| 20 Ken (Nhật Bản) | 0.003636 Mil (Na Uy) |
| 50 Ken (Nhật Bản) | 0.009091 Mil (Na Uy) |
| 100 Ken (Nhật Bản) | 0.0182 Mil (Na Uy) |
| 1000 Ken (Nhật Bản) | 0.1818 Mil (Na Uy) |
Cách chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang Mil (Na Uy)
1 Ken (Nhật Bản) = 0.000182 Mil (Na Uy)
1 Mil (Na Uy) = 5500 Ken (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ken (Nhật Bản) sang Mil (Na Uy):
15 Ken (Nhật Bản) = 15 × 0.000182 Mil (Na Uy) = 0.002727 Mil (Na Uy)