Chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang arpent
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ken (Nhật Bản) [間] sang đơn vị arpent [arpent]
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
arpent
Định nghĩa: arpent là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 arpent bằng 58.5216 mét.
Bảng chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang arpent
| Ken (Nhật Bản) [間] | arpent [arpent] |
|---|---|
| 0.01 Ken (Nhật Bản) | 0.000311 arpent |
| 0.10 Ken (Nhật Bản) | 0.003107 arpent |
| 1 Ken (Nhật Bản) | 0.0311 arpent |
| 2 Ken (Nhật Bản) | 0.0621 arpent |
| 3 Ken (Nhật Bản) | 0.0932 arpent |
| 5 Ken (Nhật Bản) | 0.1553 arpent |
| 10 Ken (Nhật Bản) | 0.3107 arpent |
| 20 Ken (Nhật Bản) | 0.6214 arpent |
| 50 Ken (Nhật Bản) | 1.55 arpent |
| 100 Ken (Nhật Bản) | 3.11 arpent |
| 1000 Ken (Nhật Bản) | 31.07 arpent |
Cách chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang arpent
1 Ken (Nhật Bản) = 0.031069 arpent
1 arpent = 32.19 Ken (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ken (Nhật Bản) sang arpent:
15 Ken (Nhật Bản) = 15 × 0.031069 arpent = 0.466028 arpent