Chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang đinh (vải)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ken (Nhật Bản) [間] sang đơn vị đinh (vải) [nail (cloth)]
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
đinh (vải)
Định nghĩa: đinh (vải) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 đinh (vải) bằng 0.05715 mét.
Bảng chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang đinh (vải)
| Ken (Nhật Bản) [間] | đinh (vải) [nail (cloth)] |
|---|---|
| 0.01 Ken (Nhật Bản) | 0.3181 đinh (vải) |
| 0.10 Ken (Nhật Bản) | 3.18 đinh (vải) |
| 1 Ken (Nhật Bản) | 31.81 đinh (vải) |
| 2 Ken (Nhật Bản) | 63.63 đinh (vải) |
| 3 Ken (Nhật Bản) | 95.44 đinh (vải) |
| 5 Ken (Nhật Bản) | 159.07 đinh (vải) |
| 10 Ken (Nhật Bản) | 318.14 đinh (vải) |
| 20 Ken (Nhật Bản) | 636.28 đinh (vải) |
| 50 Ken (Nhật Bản) | 1591 đinh (vải) |
| 100 Ken (Nhật Bản) | 3181 đinh (vải) |
| 1000 Ken (Nhật Bản) | 31814 đinh (vải) |
Cách chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang đinh (vải)
1 Ken (Nhật Bản) = 31.81 đinh (vải)
1 đinh (vải) = 0.031433 Ken (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ken (Nhật Bản) sang đinh (vải):
15 Ken (Nhật Bản) = 15 × 31.81 đinh (vải) = 477.21 đinh (vải)