Chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang fathom
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ken (Nhật Bản) [間] sang đơn vị fathom [fath]
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
fathom
Định nghĩa: fathom là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 fathom bằng 1.8288 mét.
Bảng chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang fathom
| Ken (Nhật Bản) [間] | fathom [fath] |
|---|---|
| 0.01 Ken (Nhật Bản) | 0.009942 fathom |
| 0.10 Ken (Nhật Bản) | 0.0994 fathom |
| 1 Ken (Nhật Bản) | 0.9942 fathom |
| 2 Ken (Nhật Bản) | 1.99 fathom |
| 3 Ken (Nhật Bản) | 2.98 fathom |
| 5 Ken (Nhật Bản) | 4.97 fathom |
| 10 Ken (Nhật Bản) | 9.94 fathom |
| 20 Ken (Nhật Bản) | 19.88 fathom |
| 50 Ken (Nhật Bản) | 49.71 fathom |
| 100 Ken (Nhật Bản) | 99.42 fathom |
| 1000 Ken (Nhật Bản) | 994.19 fathom |
Cách chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang fathom
1 Ken (Nhật Bản) = 0.994194 fathom
1 fathom = 1.01 Ken (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ken (Nhật Bản) sang fathom:
15 Ken (Nhật Bản) = 15 × 0.994194 fathom = 14.91 fathom