Chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang league hàng hải (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ken (Nhật Bản) [間] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Bảng chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang league hàng hải (Anh)
| Ken (Nhật Bản) [間] | league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Ken (Nhật Bản) | 0.000003 league hàng hải (Anh) |
| 0.10 Ken (Nhật Bản) | 0.000033 league hàng hải (Anh) |
| 1 Ken (Nhật Bản) | 0.000327 league hàng hải (Anh) |
| 2 Ken (Nhật Bản) | 0.000654 league hàng hải (Anh) |
| 3 Ken (Nhật Bản) | 0.000981 league hàng hải (Anh) |
| 5 Ken (Nhật Bản) | 0.001635 league hàng hải (Anh) |
| 10 Ken (Nhật Bản) | 0.003270 league hàng hải (Anh) |
| 20 Ken (Nhật Bản) | 0.006541 league hàng hải (Anh) |
| 50 Ken (Nhật Bản) | 0.0164 league hàng hải (Anh) |
| 100 Ken (Nhật Bản) | 0.0327 league hàng hải (Anh) |
| 1000 Ken (Nhật Bản) | 0.3270 league hàng hải (Anh) |
Cách chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang league hàng hải (Anh)
1 Ken (Nhật Bản) = 0.000327 league hàng hải (Anh)
1 league hàng hải (Anh) = 3058 Ken (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ken (Nhật Bản) sang league hàng hải (Anh):
15 Ken (Nhật Bản) = 15 × 0.000327 league hàng hải (Anh) = 0.004906 league hàng hải (Anh)