Chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang hạt lúa mạch
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ken (Nhật Bản) [間] sang đơn vị hạt lúa mạch [barleycorn]
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
hạt lúa mạch
Định nghĩa: hạt lúa mạch là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hạt lúa mạch bằng 0.0084666667 mét.
Bảng chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang hạt lúa mạch
| Ken (Nhật Bản) [間] | hạt lúa mạch [barleycorn] |
|---|---|
| 0.01 Ken (Nhật Bản) | 2.15 hạt lúa mạch |
| 0.10 Ken (Nhật Bản) | 21.47 hạt lúa mạch |
| 1 Ken (Nhật Bản) | 214.75 hạt lúa mạch |
| 2 Ken (Nhật Bản) | 429.49 hạt lúa mạch |
| 3 Ken (Nhật Bản) | 644.24 hạt lúa mạch |
| 5 Ken (Nhật Bản) | 1074 hạt lúa mạch |
| 10 Ken (Nhật Bản) | 2147 hạt lúa mạch |
| 20 Ken (Nhật Bản) | 4295 hạt lúa mạch |
| 50 Ken (Nhật Bản) | 10737 hạt lúa mạch |
| 100 Ken (Nhật Bản) | 21475 hạt lúa mạch |
| 1000 Ken (Nhật Bản) | 214746 hạt lúa mạch |
Cách chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang hạt lúa mạch
1 Ken (Nhật Bản) = 214.75 hạt lúa mạch
1 hạt lúa mạch = 0.004657 Ken (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ken (Nhật Bản) sang hạt lúa mạch:
15 Ken (Nhật Bản) = 15 × 214.75 hạt lúa mạch = 3221 hạt lúa mạch