Chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang sậy
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ken (Nhật Bản) [間] sang đơn vị sậy [reed]
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
sậy
Định nghĩa: sậy là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 sậy bằng 2.7432 mét.
Bảng chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang sậy
| Ken (Nhật Bản) [間] | sậy [reed] |
|---|---|
| 0.01 Ken (Nhật Bản) | 0.006628 sậy |
| 0.10 Ken (Nhật Bản) | 0.0663 sậy |
| 1 Ken (Nhật Bản) | 0.6628 sậy |
| 2 Ken (Nhật Bản) | 1.33 sậy |
| 3 Ken (Nhật Bản) | 1.99 sậy |
| 5 Ken (Nhật Bản) | 3.31 sậy |
| 10 Ken (Nhật Bản) | 6.63 sậy |
| 20 Ken (Nhật Bản) | 13.26 sậy |
| 50 Ken (Nhật Bản) | 33.14 sậy |
| 100 Ken (Nhật Bản) | 66.28 sậy |
| 1000 Ken (Nhật Bản) | 662.80 sậy |
Cách chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang sậy
1 Ken (Nhật Bản) = 0.662796 sậy
1 sậy = 1.51 Ken (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ken (Nhật Bản) sang sậy:
15 Ken (Nhật Bản) = 15 × 0.662796 sậy = 9.94 sậy