Chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Ken (Nhật Bản) [間] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
Ken (Nhật Bản)
Định nghĩa: Ken (Nhật Bản) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ken (Nhật Bản) bằng 1.818181818181818 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang Bán kính cực Trái đất
| Ken (Nhật Bản) [間] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 Ken (Nhật Bản) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 Ken (Nhật Bản) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 1 Ken (Nhật Bản) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 2 Ken (Nhật Bản) | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 3 Ken (Nhật Bản) | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 5 Ken (Nhật Bản) | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 10 Ken (Nhật Bản) | 0.000003 Bán kính cực Trái đất |
| 20 Ken (Nhật Bản) | 0.000006 Bán kính cực Trái đất |
| 50 Ken (Nhật Bản) | 0.000014 Bán kính cực Trái đất |
| 100 Ken (Nhật Bản) | 0.000029 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 Ken (Nhật Bản) | 0.000286 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi Ken (Nhật Bản) sang Bán kính cực Trái đất
1 Ken (Nhật Bản) = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 3496227 Ken (Nhật Bản)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Ken (Nhật Bản) sang Bán kính cực Trái đất:
15 Ken (Nhật Bản) = 15 × 0.000000 Bán kính cực Trái đất = 0.000004 Bán kính cực Trái đất