Chuyển đổi cubit (Hy Lạp) sang Zhang (Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)] sang đơn vị Zhang (Trung Quốc) [丈]
cubit (Hy Lạp)
Định nghĩa: cubit (Hy Lạp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Hy Lạp) bằng 0.462788 mét.
Zhang (Trung Quốc)
Định nghĩa: Zhang (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Zhang (Trung Quốc) bằng 3.333333333333333 mét.
Bảng chuyển đổi cubit (Hy Lạp) sang Zhang (Trung Quốc)
| cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)] | Zhang (Trung Quốc) [丈] |
|---|---|
| 0.01 cubit (Hy Lạp) | 0.001388 Zhang (Trung Quốc) |
| 0.10 cubit (Hy Lạp) | 0.0139 Zhang (Trung Quốc) |
| 1 cubit (Hy Lạp) | 0.1388 Zhang (Trung Quốc) |
| 2 cubit (Hy Lạp) | 0.2777 Zhang (Trung Quốc) |
| 3 cubit (Hy Lạp) | 0.4165 Zhang (Trung Quốc) |
| 5 cubit (Hy Lạp) | 0.6942 Zhang (Trung Quốc) |
| 10 cubit (Hy Lạp) | 1.39 Zhang (Trung Quốc) |
| 20 cubit (Hy Lạp) | 2.78 Zhang (Trung Quốc) |
| 50 cubit (Hy Lạp) | 6.94 Zhang (Trung Quốc) |
| 100 cubit (Hy Lạp) | 13.88 Zhang (Trung Quốc) |
| 1000 cubit (Hy Lạp) | 138.84 Zhang (Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi cubit (Hy Lạp) sang Zhang (Trung Quốc)
1 cubit (Hy Lạp) = 0.138836 Zhang (Trung Quốc)
1 Zhang (Trung Quốc) = 7.20 cubit (Hy Lạp)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit (Hy Lạp) sang Zhang (Trung Quốc):
15 cubit (Hy Lạp) = 15 × 0.138836 Zhang (Trung Quốc) = 2.08 Zhang (Trung Quốc)