Chuyển đổi cubit (Hy Lạp) sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
cubit (Hy Lạp)
Định nghĩa: cubit (Hy Lạp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Hy Lạp) bằng 0.462788 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi cubit (Hy Lạp) sang hải lý (Anh)
| cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 cubit (Hy Lạp) | 0.000002 hải lý (Anh) |
| 0.10 cubit (Hy Lạp) | 0.000025 hải lý (Anh) |
| 1 cubit (Hy Lạp) | 0.000250 hải lý (Anh) |
| 2 cubit (Hy Lạp) | 0.000499 hải lý (Anh) |
| 3 cubit (Hy Lạp) | 0.000749 hải lý (Anh) |
| 5 cubit (Hy Lạp) | 0.001249 hải lý (Anh) |
| 10 cubit (Hy Lạp) | 0.002497 hải lý (Anh) |
| 20 cubit (Hy Lạp) | 0.004995 hải lý (Anh) |
| 50 cubit (Hy Lạp) | 0.0125 hải lý (Anh) |
| 100 cubit (Hy Lạp) | 0.0250 hải lý (Anh) |
| 1000 cubit (Hy Lạp) | 0.2497 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi cubit (Hy Lạp) sang hải lý (Anh)
1 cubit (Hy Lạp) = 0.000250 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 4004 cubit (Hy Lạp)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit (Hy Lạp) sang hải lý (Anh):
15 cubit (Hy Lạp) = 15 × 0.000250 hải lý (Anh) = 0.003746 hải lý (Anh)