Chuyển đổi cubit (Hy Lạp) sang league hàng hải (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)] sang đơn vị league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)]
cubit (Hy Lạp)
Định nghĩa: cubit (Hy Lạp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Hy Lạp) bằng 0.462788 mét.
league hàng hải (Anh)
Định nghĩa: league hàng hải (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (Anh) bằng 5559.552 mét.
Bảng chuyển đổi cubit (Hy Lạp) sang league hàng hải (Anh)
| cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)] | league hàng hải (Anh) [nautical league (UK)] |
|---|---|
| 0.01 cubit (Hy Lạp) | 0.000001 league hàng hải (Anh) |
| 0.10 cubit (Hy Lạp) | 0.000008 league hàng hải (Anh) |
| 1 cubit (Hy Lạp) | 0.000083 league hàng hải (Anh) |
| 2 cubit (Hy Lạp) | 0.000166 league hàng hải (Anh) |
| 3 cubit (Hy Lạp) | 0.000250 league hàng hải (Anh) |
| 5 cubit (Hy Lạp) | 0.000416 league hàng hải (Anh) |
| 10 cubit (Hy Lạp) | 0.000832 league hàng hải (Anh) |
| 20 cubit (Hy Lạp) | 0.001665 league hàng hải (Anh) |
| 50 cubit (Hy Lạp) | 0.004162 league hàng hải (Anh) |
| 100 cubit (Hy Lạp) | 0.008324 league hàng hải (Anh) |
| 1000 cubit (Hy Lạp) | 0.0832 league hàng hải (Anh) |
Cách chuyển đổi cubit (Hy Lạp) sang league hàng hải (Anh)
1 cubit (Hy Lạp) = 0.000083 league hàng hải (Anh)
1 league hàng hải (Anh) = 12013 cubit (Hy Lạp)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit (Hy Lạp) sang league hàng hải (Anh):
15 cubit (Hy Lạp) = 15 × 0.000083 league hàng hải (Anh) = 0.001249 league hàng hải (Anh)