Chuyển đổi cubit (Hy Lạp) sang Bán kính cực Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)] sang đơn vị Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius]
cubit (Hy Lạp)
Định nghĩa: cubit (Hy Lạp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Hy Lạp) bằng 0.462788 mét.
Bán kính cực Trái đất
Định nghĩa: Bán kính cực Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Bán kính cực Trái đất bằng 6356776.9999999 mét.
Bảng chuyển đổi cubit (Hy Lạp) sang Bán kính cực Trái đất
| cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)] | Bán kính cực Trái đất [Earth's polar radius] |
|---|---|
| 0.01 cubit (Hy Lạp) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 0.10 cubit (Hy Lạp) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 1 cubit (Hy Lạp) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 2 cubit (Hy Lạp) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 3 cubit (Hy Lạp) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 5 cubit (Hy Lạp) | 0.000000 Bán kính cực Trái đất |
| 10 cubit (Hy Lạp) | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 20 cubit (Hy Lạp) | 0.000001 Bán kính cực Trái đất |
| 50 cubit (Hy Lạp) | 0.000004 Bán kính cực Trái đất |
| 100 cubit (Hy Lạp) | 0.000007 Bán kính cực Trái đất |
| 1000 cubit (Hy Lạp) | 0.000073 Bán kính cực Trái đất |
Cách chuyển đổi cubit (Hy Lạp) sang Bán kính cực Trái đất
1 cubit (Hy Lạp) = 0.000000 Bán kính cực Trái đất
1 Bán kính cực Trái đất = 13735829 cubit (Hy Lạp)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit (Hy Lạp) sang Bán kính cực Trái đất:
15 cubit (Hy Lạp) = 15 × 0.000000 Bán kính cực Trái đất = 0.000001 Bán kính cực Trái đất