Chuyển đổi cubit (Hy Lạp) sang Old Norwegian alen (Na Uy)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)] sang đơn vị Old Norwegian alen (Na Uy) [alen]
cubit (Hy Lạp)
Định nghĩa: cubit (Hy Lạp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Hy Lạp) bằng 0.462788 mét.
Old Norwegian alen (Na Uy)
Định nghĩa: Old Norwegian alen (Na Uy) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Norwegian alen (Na Uy) bằng 0.6275 mét.
Bảng chuyển đổi cubit (Hy Lạp) sang Old Norwegian alen (Na Uy)
| cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)] | Old Norwegian alen (Na Uy) [alen] |
|---|---|
| 0.01 cubit (Hy Lạp) | 0.007375 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 0.10 cubit (Hy Lạp) | 0.0738 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 1 cubit (Hy Lạp) | 0.7375 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 2 cubit (Hy Lạp) | 1.48 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 3 cubit (Hy Lạp) | 2.21 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 5 cubit (Hy Lạp) | 3.69 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 10 cubit (Hy Lạp) | 7.38 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 20 cubit (Hy Lạp) | 14.75 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 50 cubit (Hy Lạp) | 36.88 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 100 cubit (Hy Lạp) | 73.75 Old Norwegian alen (Na Uy) |
| 1000 cubit (Hy Lạp) | 737.51 Old Norwegian alen (Na Uy) |
Cách chuyển đổi cubit (Hy Lạp) sang Old Norwegian alen (Na Uy)
1 cubit (Hy Lạp) = 0.737511 Old Norwegian alen (Na Uy)
1 Old Norwegian alen (Na Uy) = 1.36 cubit (Hy Lạp)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit (Hy Lạp) sang Old Norwegian alen (Na Uy):
15 cubit (Hy Lạp) = 15 × 0.737511 Old Norwegian alen (Na Uy) = 11.06 Old Norwegian alen (Na Uy)