Chuyển đổi cubit (Hy Lạp) sang Chi (Đài Loan)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)] sang đơn vị Chi (Đài Loan) [台尺]
cubit (Hy Lạp)
Định nghĩa: cubit (Hy Lạp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Hy Lạp) bằng 0.462788 mét.
Chi (Đài Loan)
Định nghĩa: Chi (Đài Loan) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Đài Loan) bằng 0.303030303030303 mét.
Bảng chuyển đổi cubit (Hy Lạp) sang Chi (Đài Loan)
| cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)] | Chi (Đài Loan) [台尺] |
|---|---|
| 0.01 cubit (Hy Lạp) | 0.0153 Chi (Đài Loan) |
| 0.10 cubit (Hy Lạp) | 0.1527 Chi (Đài Loan) |
| 1 cubit (Hy Lạp) | 1.53 Chi (Đài Loan) |
| 2 cubit (Hy Lạp) | 3.05 Chi (Đài Loan) |
| 3 cubit (Hy Lạp) | 4.58 Chi (Đài Loan) |
| 5 cubit (Hy Lạp) | 7.64 Chi (Đài Loan) |
| 10 cubit (Hy Lạp) | 15.27 Chi (Đài Loan) |
| 20 cubit (Hy Lạp) | 30.54 Chi (Đài Loan) |
| 50 cubit (Hy Lạp) | 76.36 Chi (Đài Loan) |
| 100 cubit (Hy Lạp) | 152.72 Chi (Đài Loan) |
| 1000 cubit (Hy Lạp) | 1527 Chi (Đài Loan) |
Cách chuyển đổi cubit (Hy Lạp) sang Chi (Đài Loan)
1 cubit (Hy Lạp) = 1.53 Chi (Đài Loan)
1 Chi (Đài Loan) = 0.654793 cubit (Hy Lạp)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit (Hy Lạp) sang Chi (Đài Loan):
15 cubit (Hy Lạp) = 15 × 1.53 Chi (Đài Loan) = 22.91 Chi (Đài Loan)