Chuyển đổi cubit (Hy Lạp) sang league hàng hải (quốc tế)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)] sang đơn vị league hàng hải (quốc tế) [(int.)]
cubit (Hy Lạp)
Định nghĩa: cubit (Hy Lạp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Hy Lạp) bằng 0.462788 mét.
league hàng hải (quốc tế)
Định nghĩa: league hàng hải (quốc tế) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 league hàng hải (quốc tế) bằng 5556 mét.
Bảng chuyển đổi cubit (Hy Lạp) sang league hàng hải (quốc tế)
| cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)] | league hàng hải (quốc tế) [(int.)] |
|---|---|
| 0.01 cubit (Hy Lạp) | 0.000001 league hàng hải (quốc tế) |
| 0.10 cubit (Hy Lạp) | 0.000008 league hàng hải (quốc tế) |
| 1 cubit (Hy Lạp) | 0.000083 league hàng hải (quốc tế) |
| 2 cubit (Hy Lạp) | 0.000167 league hàng hải (quốc tế) |
| 3 cubit (Hy Lạp) | 0.000250 league hàng hải (quốc tế) |
| 5 cubit (Hy Lạp) | 0.000416 league hàng hải (quốc tế) |
| 10 cubit (Hy Lạp) | 0.000833 league hàng hải (quốc tế) |
| 20 cubit (Hy Lạp) | 0.001666 league hàng hải (quốc tế) |
| 50 cubit (Hy Lạp) | 0.004165 league hàng hải (quốc tế) |
| 100 cubit (Hy Lạp) | 0.008330 league hàng hải (quốc tế) |
| 1000 cubit (Hy Lạp) | 0.0833 league hàng hải (quốc tế) |
Cách chuyển đổi cubit (Hy Lạp) sang league hàng hải (quốc tế)
1 cubit (Hy Lạp) = 0.000083 league hàng hải (quốc tế)
1 league hàng hải (quốc tế) = 12005 cubit (Hy Lạp)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit (Hy Lạp) sang league hàng hải (quốc tế):
15 cubit (Hy Lạp) = 15 × 0.000083 league hàng hải (quốc tế) = 0.001249 league hàng hải (quốc tế)