Chuyển đổi cubit (Hy Lạp) sang feet (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)] sang đơn vị feet (khảo sát Mỹ) [ft]
cubit (Hy Lạp)
Định nghĩa: cubit (Hy Lạp) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cubit (Hy Lạp) bằng 0.462788 mét.
feet (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: feet (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 feet (khảo sát Mỹ) bằng 0.3048006096 mét.
Bảng chuyển đổi cubit (Hy Lạp) sang feet (khảo sát Mỹ)
| cubit (Hy Lạp) [cubit (Greek)] | feet (khảo sát Mỹ) [ft] |
|---|---|
| 0.01 cubit (Hy Lạp) | 0.0152 feet (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 cubit (Hy Lạp) | 0.1518 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1 cubit (Hy Lạp) | 1.52 feet (khảo sát Mỹ) |
| 2 cubit (Hy Lạp) | 3.04 feet (khảo sát Mỹ) |
| 3 cubit (Hy Lạp) | 4.55 feet (khảo sát Mỹ) |
| 5 cubit (Hy Lạp) | 7.59 feet (khảo sát Mỹ) |
| 10 cubit (Hy Lạp) | 15.18 feet (khảo sát Mỹ) |
| 20 cubit (Hy Lạp) | 30.37 feet (khảo sát Mỹ) |
| 50 cubit (Hy Lạp) | 75.92 feet (khảo sát Mỹ) |
| 100 cubit (Hy Lạp) | 151.83 feet (khảo sát Mỹ) |
| 1000 cubit (Hy Lạp) | 1518 feet (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi cubit (Hy Lạp) sang feet (khảo sát Mỹ)
1 cubit (Hy Lạp) = 1.52 feet (khảo sát Mỹ)
1 feet (khảo sát Mỹ) = 0.658618 cubit (Hy Lạp)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cubit (Hy Lạp) sang feet (khảo sát Mỹ):
15 cubit (Hy Lạp) = 15 × 1.52 feet (khảo sát Mỹ) = 22.77 feet (khảo sát Mỹ)