Chuyển đổi inch khối/giờ sang mét khối/ngày
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi inch khối/giờ [in^3/h] sang đơn vị mét khối/ngày [m^3/d]
inch khối/giờ
Định nghĩa: inch khối/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 inch khối/giờ bằng 4.5519622224454e-9 mét khối/giây.
mét khối/ngày
Định nghĩa: mét khối/ngày là đơn vị đo thuộc nhóm Lưu lượng. Khi chuyển đổi, 1 mét khối/ngày bằng 1.15741e-5 mét khối/giây.
Bảng chuyển đổi inch khối/giờ sang mét khối/ngày
| inch khối/giờ [in^3/h] | mét khối/ngày [m^3/d] |
|---|---|
| 0.01 inch khối/giờ | 0.000004 mét khối/ngày |
| 0.10 inch khối/giờ | 0.000039 mét khối/ngày |
| 1 inch khối/giờ | 0.000393 mét khối/ngày |
| 2 inch khối/giờ | 0.000787 mét khối/ngày |
| 3 inch khối/giờ | 0.001180 mét khối/ngày |
| 5 inch khối/giờ | 0.001966 mét khối/ngày |
| 10 inch khối/giờ | 0.003933 mét khối/ngày |
| 20 inch khối/giờ | 0.007866 mét khối/ngày |
| 50 inch khối/giờ | 0.0197 mét khối/ngày |
| 100 inch khối/giờ | 0.0393 mét khối/ngày |
| 1000 inch khối/giờ | 0.3933 mét khối/ngày |
Cách chuyển đổi inch khối/giờ sang mét khối/ngày
1 inch khối/giờ = 0.000393 mét khối/ngày
1 mét khối/ngày = 2543 inch khối/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 inch khối/giờ sang mét khối/ngày:
15 inch khối/giờ = 15 × 0.000393 mét khối/ngày = 0.005899 mét khối/ngày