Chuyển đổi Hằng số Rydberg sang Năng lượng Hartree
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Hằng số Rydberg [Rydberg constant] sang đơn vị Năng lượng Hartree [Hartree energy]
Hằng số Rydberg
Định nghĩa: Hằng số Rydberg là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Hằng số Rydberg bằng 2.1798741e-18 joule.
Năng lượng Hartree
Định nghĩa: Năng lượng Hartree là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Năng lượng Hartree bằng 4.3597482e-18 joule.
Bảng chuyển đổi Hằng số Rydberg sang Năng lượng Hartree
| Hằng số Rydberg [Rydberg constant] | Năng lượng Hartree [Hartree energy] |
|---|---|
| 0.01 Hằng số Rydberg | 0.005000 Năng lượng Hartree |
| 0.10 Hằng số Rydberg | 0.0500 Năng lượng Hartree |
| 1 Hằng số Rydberg | 0.5000 Năng lượng Hartree |
| 2 Hằng số Rydberg | 1.00 Năng lượng Hartree |
| 3 Hằng số Rydberg | 1.50 Năng lượng Hartree |
| 5 Hằng số Rydberg | 2.50 Năng lượng Hartree |
| 10 Hằng số Rydberg | 5.00 Năng lượng Hartree |
| 20 Hằng số Rydberg | 10.00 Năng lượng Hartree |
| 50 Hằng số Rydberg | 25.00 Năng lượng Hartree |
| 100 Hằng số Rydberg | 50.00 Năng lượng Hartree |
| 1000 Hằng số Rydberg | 500.00 Năng lượng Hartree |
Cách chuyển đổi Hằng số Rydberg sang Năng lượng Hartree
1 Hằng số Rydberg = 0.500000 Năng lượng Hartree
1 Năng lượng Hartree = 2.00 Hằng số Rydberg
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Hằng số Rydberg sang Năng lượng Hartree:
15 Hằng số Rydberg = 15 × 0.500000 Năng lượng Hartree = 7.50 Năng lượng Hartree