Chuyển đổi feet-pound sang newton mét

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi feet-pound [ft*lbf] sang đơn vị newton mét [N*m]
feet-pound [ft*lbf]
newton mét [N*m]

feet-pound

Định nghĩa: feet-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet-pound bằng 1.3558179483 joule.

Lịch sử/nguồn gốc: Foot-pound là một đơn vị kỹ Thuật Tiếng Anh là một phần của hệ thống hấp dẫn của Anh, dựa trên hệ thống Foot-Pound-Second (fps). Hệ thống fps được xây dựng bằng cách sử dụng các đơn vị chân cho chiều dài, avoirdupois pound cho khối lượng hoặc lực lượng, và lần thứ hai cho thời gian.

Cách sử dụng hiện tại: Foot-pound được sử dụng ở các quốc gia chưa áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si). Hoa Kỳ là một trong những quốc gia lớn nhất mà Foot-pound vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng nhất định, mặc dù ở Mỹ, Joule được ưa thích trong hầu hết các bối cảnh khoa học.

newton mét

Định nghĩa: newton mét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 newton mét bằng 1 joule.

Bảng chuyển đổi feet-pound sang newton mét

feet-pound [ft*lbf] newton mét [N*m]
0.01 feet-pound 0.0136 newton mét
0.10 feet-pound 0.1356 newton mét
1 feet-pound 1.36 newton mét
2 feet-pound 2.71 newton mét
3 feet-pound 4.07 newton mét
5 feet-pound 6.78 newton mét
10 feet-pound 13.56 newton mét
20 feet-pound 27.12 newton mét
50 feet-pound 67.79 newton mét
100 feet-pound 135.58 newton mét
1000 feet-pound 1356 newton mét

Cách chuyển đổi feet-pound sang newton mét

1 feet-pound = 1.36 newton mét

1 newton mét = 0.737562 feet-pound

Ví dụ

Chuyển đổi 15 feet-pound sang newton mét:
15 feet-pound = 15 × 1.36 newton mét = 20.34 newton mét

Chuyển đổi feet-pound sang các đơn vị Năng lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.