Chuyển đổi Hằng số Rydberg sang calo (IT)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Hằng số Rydberg [Rydberg constant] sang đơn vị calo (IT) [cal (IT), cal]
Hằng số Rydberg
Định nghĩa: Hằng số Rydberg là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Hằng số Rydberg bằng 2.1798741e-18 joule.
calo (IT)
Định nghĩa: calo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT) bằng 4.1868 joule.
Bảng chuyển đổi Hằng số Rydberg sang calo (IT)
| Hằng số Rydberg [Rydberg constant] | calo (IT) [cal (IT), cal] |
|---|---|
| 0.01 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (IT) |
| 0.10 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (IT) |
| 1 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (IT) |
| 2 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (IT) |
| 3 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (IT) |
| 5 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (IT) |
| 10 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (IT) |
| 20 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (IT) |
| 50 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (IT) |
| 100 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (IT) |
| 1000 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (IT) |
Cách chuyển đổi Hằng số Rydberg sang calo (IT)
1 Hằng số Rydberg = 0.000000 calo (IT)
1 calo (IT) = 1920661381315553792 Hằng số Rydberg
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Hằng số Rydberg sang calo (IT):
15 Hằng số Rydberg = 15 × 0.000000 calo (IT) = 0.000000 calo (IT)