Chuyển đổi Hằng số Rydberg sang kiloelectron-volt
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Hằng số Rydberg [Rydberg constant] sang đơn vị kiloelectron-volt [keV]
Hằng số Rydberg
Định nghĩa: Hằng số Rydberg là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Hằng số Rydberg bằng 2.1798741e-18 joule.
kiloelectron-volt
Định nghĩa: kiloelectron-volt là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 kiloelectron-volt bằng 1.6021766339999e-16 joule.
Bảng chuyển đổi Hằng số Rydberg sang kiloelectron-volt
| Hằng số Rydberg [Rydberg constant] | kiloelectron-volt [keV] |
|---|---|
| 0.01 Hằng số Rydberg | 0.000136 kiloelectron-volt |
| 0.10 Hằng số Rydberg | 0.001361 kiloelectron-volt |
| 1 Hằng số Rydberg | 0.0136 kiloelectron-volt |
| 2 Hằng số Rydberg | 0.0272 kiloelectron-volt |
| 3 Hằng số Rydberg | 0.0408 kiloelectron-volt |
| 5 Hằng số Rydberg | 0.0680 kiloelectron-volt |
| 10 Hằng số Rydberg | 0.1361 kiloelectron-volt |
| 20 Hằng số Rydberg | 0.2721 kiloelectron-volt |
| 50 Hằng số Rydberg | 0.6803 kiloelectron-volt |
| 100 Hằng số Rydberg | 1.36 kiloelectron-volt |
| 1000 Hằng số Rydberg | 13.61 kiloelectron-volt |
Cách chuyển đổi Hằng số Rydberg sang kiloelectron-volt
1 Hằng số Rydberg = 0.013606 kiloelectron-volt
1 kiloelectron-volt = 73.50 Hằng số Rydberg
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Hằng số Rydberg sang kiloelectron-volt:
15 Hằng số Rydberg = 15 × 0.013606 kiloelectron-volt = 0.204086 kiloelectron-volt