Chuyển đổi Hằng số Rydberg sang feet-pound
Hằng số Rydberg
Định nghĩa: Hằng số Rydberg là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Hằng số Rydberg bằng 2.1798741e-18 joule.
feet-pound
Định nghĩa: feet-pound là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet-pound bằng 1.3558179483 joule.
Lịch sử/nguồn gốc: Foot-pound là một đơn vị kỹ Thuật Tiếng Anh là một phần của hệ thống hấp dẫn của Anh, dựa trên hệ thống Foot-Pound-Second (fps). Hệ thống fps được xây dựng bằng cách sử dụng các đơn vị chân cho chiều dài, avoirdupois pound cho khối lượng hoặc lực lượng, và lần thứ hai cho thời gian.
Cách sử dụng hiện tại: Foot-pound được sử dụng ở các quốc gia chưa áp dụng hệ thống đơn vị quốc tế (Si). Hoa Kỳ là một trong những quốc gia lớn nhất mà Foot-pound vẫn được sử dụng trong một số ứng dụng nhất định, mặc dù ở Mỹ, Joule được ưa thích trong hầu hết các bối cảnh khoa học.
Bảng chuyển đổi Hằng số Rydberg sang feet-pound
| Hằng số Rydberg [Rydberg constant] | feet-pound [ft*lbf] |
|---|---|
| 0.01 Hằng số Rydberg | 0.000000 feet-pound |
| 0.10 Hằng số Rydberg | 0.000000 feet-pound |
| 1 Hằng số Rydberg | 0.000000 feet-pound |
| 2 Hằng số Rydberg | 0.000000 feet-pound |
| 3 Hằng số Rydberg | 0.000000 feet-pound |
| 5 Hằng số Rydberg | 0.000000 feet-pound |
| 10 Hằng số Rydberg | 0.000000 feet-pound |
| 20 Hằng số Rydberg | 0.000000 feet-pound |
| 50 Hằng số Rydberg | 0.000000 feet-pound |
| 100 Hằng số Rydberg | 0.000000 feet-pound |
| 1000 Hằng số Rydberg | 0.000000 feet-pound |
Cách chuyển đổi Hằng số Rydberg sang feet-pound
1 Hằng số Rydberg = 0.000000 feet-pound
1 feet-pound = 621970758907590144 Hằng số Rydberg
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Hằng số Rydberg sang feet-pound:
15 Hằng số Rydberg = 15 × 0.000000 feet-pound = 0.000000 feet-pound