Chuyển đổi Hằng số Rydberg sang electron-volt
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Hằng số Rydberg [Rydberg constant] sang đơn vị electron-volt [eV]
Hằng số Rydberg
Định nghĩa: Hằng số Rydberg là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Hằng số Rydberg bằng 2.1798741e-18 joule.
electron-volt
Định nghĩa: electron-volt là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 electron-volt bằng 1.6021766339999e-19 joule.
Bảng chuyển đổi Hằng số Rydberg sang electron-volt
| Hằng số Rydberg [Rydberg constant] | electron-volt [eV] |
|---|---|
| 0.01 Hằng số Rydberg | 0.1361 electron-volt |
| 0.10 Hằng số Rydberg | 1.36 electron-volt |
| 1 Hằng số Rydberg | 13.61 electron-volt |
| 2 Hằng số Rydberg | 27.21 electron-volt |
| 3 Hằng số Rydberg | 40.82 electron-volt |
| 5 Hằng số Rydberg | 68.03 electron-volt |
| 10 Hằng số Rydberg | 136.06 electron-volt |
| 20 Hằng số Rydberg | 272.11 electron-volt |
| 50 Hằng số Rydberg | 680.29 electron-volt |
| 100 Hằng số Rydberg | 1361 electron-volt |
| 1000 Hằng số Rydberg | 13606 electron-volt |
Cách chuyển đổi Hằng số Rydberg sang electron-volt
1 Hằng số Rydberg = 13.61 electron-volt
1 electron-volt = 0.073499 Hằng số Rydberg
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Hằng số Rydberg sang electron-volt:
15 Hằng số Rydberg = 15 × 13.61 electron-volt = 204.09 electron-volt