Chuyển đổi Hằng số Rydberg sang gram-lực mét
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Hằng số Rydberg [Rydberg constant] sang đơn vị gram-lực mét [gf*m]
Hằng số Rydberg
Định nghĩa: Hằng số Rydberg là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Hằng số Rydberg bằng 2.1798741e-18 joule.
gram-lực mét
Định nghĩa: gram-lực mét là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 gram-lực mét bằng 0.00980665 joule.
Bảng chuyển đổi Hằng số Rydberg sang gram-lực mét
| Hằng số Rydberg [Rydberg constant] | gram-lực mét [gf*m] |
|---|---|
| 0.01 Hằng số Rydberg | 0.000000 gram-lực mét |
| 0.10 Hằng số Rydberg | 0.000000 gram-lực mét |
| 1 Hằng số Rydberg | 0.000000 gram-lực mét |
| 2 Hằng số Rydberg | 0.000000 gram-lực mét |
| 3 Hằng số Rydberg | 0.000000 gram-lực mét |
| 5 Hằng số Rydberg | 0.000000 gram-lực mét |
| 10 Hằng số Rydberg | 0.000000 gram-lực mét |
| 20 Hằng số Rydberg | 0.000000 gram-lực mét |
| 50 Hằng số Rydberg | 0.000000 gram-lực mét |
| 100 Hằng số Rydberg | 0.000000 gram-lực mét |
| 1000 Hằng số Rydberg | 0.000000 gram-lực mét |
Cách chuyển đổi Hằng số Rydberg sang gram-lực mét
1 Hằng số Rydberg = 0.000000 gram-lực mét
1 gram-lực mét = 4498723114330318 Hằng số Rydberg
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Hằng số Rydberg sang gram-lực mét:
15 Hằng số Rydberg = 15 × 0.000000 gram-lực mét = 0.000000 gram-lực mét