Chuyển đổi Hằng số Rydberg sang calo (dinh dưỡng)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Hằng số Rydberg [Rydberg constant] sang đơn vị calo (dinh dưỡng) [(nutritional)]
Hằng số Rydberg
Định nghĩa: Hằng số Rydberg là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Hằng số Rydberg bằng 2.1798741e-18 joule.
calo (dinh dưỡng)
Định nghĩa: calo (dinh dưỡng) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (dinh dưỡng) bằng 4186.8 joule.
Bảng chuyển đổi Hằng số Rydberg sang calo (dinh dưỡng)
| Hằng số Rydberg [Rydberg constant] | calo (dinh dưỡng) [(nutritional)] |
|---|---|
| 0.01 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (dinh dưỡng) |
| 0.10 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (dinh dưỡng) |
| 1 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (dinh dưỡng) |
| 2 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (dinh dưỡng) |
| 3 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (dinh dưỡng) |
| 5 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (dinh dưỡng) |
| 10 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (dinh dưỡng) |
| 20 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (dinh dưỡng) |
| 50 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (dinh dưỡng) |
| 100 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (dinh dưỡng) |
| 1000 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (dinh dưỡng) |
Cách chuyển đổi Hằng số Rydberg sang calo (dinh dưỡng)
1 Hằng số Rydberg = 0.000000 calo (dinh dưỡng)
1 calo (dinh dưỡng) = 1920661381315554181120 Hằng số Rydberg
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Hằng số Rydberg sang calo (dinh dưỡng):
15 Hằng số Rydberg = 15 × 0.000000 calo (dinh dưỡng) = 0.000000 calo (dinh dưỡng)