Chuyển đổi calo (IT) sang joule

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi calo (IT) [cal (IT), cal] sang đơn vị joule [J]
calo (IT) [cal (IT), cal]
joule [J]

calo (IT)

Định nghĩa: calo (IT) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (IT) bằng 4.1868 joule.

joule

Định nghĩa: joule là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.

Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị này, Joule, được đặt tên theo tên James Prescott Joule, một nhà vật lý và toán học người Anh, người đã giúp phát triển thang Kelvin. Ông Cũng phát hiện ra mối quan hệ giữa nhiệt và công việc cơ khí, dẫn đến định luật bảo tồn năng lượng, và sau đó là định luật đầu tiên của Nhiệt động lực học.

Cách sử dụng hiện tại: Là một đơn vị có nguồn gốc si, Joule được sử dụng trong nhiều bối cảnh khoa học khác nhau. Ví dụ thực tế về đo năng lượng sử dụng Joules bao gồm năng lượng cần thiết để nâng vật thể, năng lượng được giải phóng khi vật thể rơi xuống, nhiệt cần thiết để tăng nhiệt độ và động năng của vật thể chuyển động.

Bảng chuyển đổi calo (IT) sang joule

calo (IT) [cal (IT), cal] joule [J]
0.01 calo (IT) 0.0419 joule
0.10 calo (IT) 0.4187 joule
1 calo (IT) 4.19 joule
2 calo (IT) 8.37 joule
3 calo (IT) 12.56 joule
5 calo (IT) 20.93 joule
10 calo (IT) 41.87 joule
20 calo (IT) 83.74 joule
50 calo (IT) 209.34 joule
100 calo (IT) 418.68 joule
1000 calo (IT) 4187 joule

Cách chuyển đổi calo (IT) sang joule

1 calo (IT) = 4.19 joule

1 joule = 0.238846 calo (IT)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 calo (IT) sang joule:
15 calo (IT) = 15 × 4.19 joule = 62.80 joule

Chuyển đổi calo (IT) sang các đơn vị Năng lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.