Chuyển đổi Hằng số Rydberg sang calo (th)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Hằng số Rydberg [Rydberg constant] sang đơn vị calo (th) [cal (th)]
Hằng số Rydberg
Định nghĩa: Hằng số Rydberg là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 Hằng số Rydberg bằng 2.1798741e-18 joule.
calo (th)
Định nghĩa: calo (th) là đơn vị đo thuộc nhóm Năng lượng. Khi chuyển đổi, 1 calo (th) bằng 4.184 joule.
Bảng chuyển đổi Hằng số Rydberg sang calo (th)
| Hằng số Rydberg [Rydberg constant] | calo (th) [cal (th)] |
|---|---|
| 0.01 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (th) |
| 0.10 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (th) |
| 1 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (th) |
| 2 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (th) |
| 3 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (th) |
| 5 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (th) |
| 10 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (th) |
| 20 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (th) |
| 50 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (th) |
| 100 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (th) |
| 1000 Hằng số Rydberg | 0.000000 calo (th) |
Cách chuyển đổi Hằng số Rydberg sang calo (th)
1 Hằng số Rydberg = 0.000000 calo (th)
1 calo (th) = 1919376903464287232 Hằng số Rydberg
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Hằng số Rydberg sang calo (th):
15 Hằng số Rydberg = 15 × 0.000000 calo (th) = 0.000000 calo (th)