Chuyển đổi hectolít sang ounce chất lỏng (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectolít [hL] sang đơn vị ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)]
hectolít
Định nghĩa: hectolít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hectolít bằng 0.1 mét khối.
ounce chất lỏng (Mỹ)
Định nghĩa: ounce chất lỏng (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 ounce chất lỏng (Mỹ) bằng 2.95735e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi hectolít sang ounce chất lỏng (Mỹ)
| hectolít [hL] | ounce chất lỏng (Mỹ) [fl oz (US)] |
|---|---|
| 0.01 hectolít | 33.81 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 0.10 hectolít | 338.14 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1 hectolít | 3381 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 2 hectolít | 6763 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 3 hectolít | 10144 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 5 hectolít | 16907 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 10 hectolít | 33814 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 20 hectolít | 67628 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 50 hectolít | 169070 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 100 hectolít | 338141 ounce chất lỏng (Mỹ) |
| 1000 hectolít | 3381406 ounce chất lỏng (Mỹ) |
Cách chuyển đổi hectolít sang ounce chất lỏng (Mỹ)
1 hectolít = 3381 ounce chất lỏng (Mỹ)
1 ounce chất lỏng (Mỹ) = 0.000296 hectolít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectolít sang ounce chất lỏng (Mỹ):
15 hectolít = 15 × 3381 ounce chất lỏng (Mỹ) = 50721 ounce chất lỏng (Mỹ)