Chuyển đổi hectolít sang thùng (dầu)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectolít [hL] sang đơn vị thùng (dầu) [bbl (oil)]
hectolít
Định nghĩa: hectolít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hectolít bằng 0.1 mét khối.
thùng (dầu)
Định nghĩa: thùng (dầu) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (dầu) bằng 0.1589872949 mét khối.
Bảng chuyển đổi hectolít sang thùng (dầu)
| hectolít [hL] | thùng (dầu) [bbl (oil)] |
|---|---|
| 0.01 hectolít | 0.006290 thùng (dầu) |
| 0.10 hectolít | 0.0629 thùng (dầu) |
| 1 hectolít | 0.6290 thùng (dầu) |
| 2 hectolít | 1.26 thùng (dầu) |
| 3 hectolít | 1.89 thùng (dầu) |
| 5 hectolít | 3.14 thùng (dầu) |
| 10 hectolít | 6.29 thùng (dầu) |
| 20 hectolít | 12.58 thùng (dầu) |
| 50 hectolít | 31.45 thùng (dầu) |
| 100 hectolít | 62.90 thùng (dầu) |
| 1000 hectolít | 628.98 thùng (dầu) |
Cách chuyển đổi hectolít sang thùng (dầu)
1 hectolít = 0.628981 thùng (dầu)
1 thùng (dầu) = 1.59 hectolít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectolít sang thùng (dầu):
15 hectolít = 15 × 0.628981 thùng (dầu) = 9.43 thùng (dầu)