Chuyển đổi hectolít sang thùng (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi hectolít [hL] sang đơn vị thùng (Anh) [bbl (UK)]
hectolít
Định nghĩa: hectolít là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 hectolít bằng 0.1 mét khối.
thùng (Anh)
Định nghĩa: thùng (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thùng (Anh) bằng 0.16365924 mét khối.
Bảng chuyển đổi hectolít sang thùng (Anh)
| hectolít [hL] | thùng (Anh) [bbl (UK)] |
|---|---|
| 0.01 hectolít | 0.006110 thùng (Anh) |
| 0.10 hectolít | 0.0611 thùng (Anh) |
| 1 hectolít | 0.6110 thùng (Anh) |
| 2 hectolít | 1.22 thùng (Anh) |
| 3 hectolít | 1.83 thùng (Anh) |
| 5 hectolít | 3.06 thùng (Anh) |
| 10 hectolít | 6.11 thùng (Anh) |
| 20 hectolít | 12.22 thùng (Anh) |
| 50 hectolít | 30.55 thùng (Anh) |
| 100 hectolít | 61.10 thùng (Anh) |
| 1000 hectolít | 611.03 thùng (Anh) |
Cách chuyển đổi hectolít sang thùng (Anh)
1 hectolít = 0.611026 thùng (Anh)
1 thùng (Anh) = 1.64 hectolít
Ví dụ
Chuyển đổi 15 hectolít sang thùng (Anh):
15 hectolít = 15 × 0.611026 thùng (Anh) = 9.17 thùng (Anh)