Chuyển đổi kilômét khối sang thìa cà phê (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilômét khối [km^3] sang đơn vị thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)]
kilômét khối
Định nghĩa: kilômét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilômét khối bằng 1000000000 mét khối.
thìa cà phê (Anh)
Định nghĩa: thìa cà phê (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa cà phê (Anh) bằng 5.9193880208333e-6 mét khối.
Bảng chuyển đổi kilômét khối sang thìa cà phê (Anh)
| kilômét khối [km^3] | thìa cà phê (Anh) [teaspoon (UK)] |
|---|---|
| 0.01 kilômét khối | 1689363826937 thìa cà phê (Anh) |
| 0.10 kilômét khối | 16893638269370 thìa cà phê (Anh) |
| 1 kilômét khối | 168936382693700 thìa cà phê (Anh) |
| 2 kilômét khối | 337872765387401 thìa cà phê (Anh) |
| 3 kilômét khối | 506809148081101 thìa cà phê (Anh) |
| 5 kilômét khối | 844681913468502 thìa cà phê (Anh) |
| 10 kilômét khối | 1689363826937004 thìa cà phê (Anh) |
| 20 kilômét khối | 3378727653874008 thìa cà phê (Anh) |
| 50 kilômét khối | 8446819134685019 thìa cà phê (Anh) |
| 100 kilômét khối | 16893638269370038 thìa cà phê (Anh) |
| 1000 kilômét khối | 168936382693700384 thìa cà phê (Anh) |
Cách chuyển đổi kilômét khối sang thìa cà phê (Anh)
1 kilômét khối = 168936382693700 thìa cà phê (Anh)
1 thìa cà phê (Anh) = 0.000000 kilômét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilômét khối sang thìa cà phê (Anh):
15 kilômét khối = 15 × 168936382693700 thìa cà phê (Anh) = 2534045740405506 thìa cà phê (Anh)