Chuyển đổi kilômét khối sang feet khối
kilômét khối
Định nghĩa: kilômét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilômét khối bằng 1000000000 mét khối.
feet khối
Định nghĩa: feet khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 feet khối bằng 0.0283168466 mét khối.
Lịch sử/nguồn gốc: Chân khối có nguồn gốc từ bàn chân, định nghĩa dựa trên sân quốc tế được thông qua trong những năm 1950 và 1960S chính xác bằng 0.9144 m.
Cách sử dụng hiện tại: Chân khối được sử dụng ở Hoa Kỳ và ở một số nơi của Canada và Vương quốc Anh, mặc dù ở tất cả các quốc gia này, các đơn vị khối lượng Si (hệ thống đơn vị quốc tế), LÍT, mililít, và mét khối, cũng được sử dụng.
Bảng chuyển đổi kilômét khối sang feet khối
| kilômét khối [km^3] | feet khối [ft^3] |
|---|---|
| 0.01 kilômét khối | 353146667 feet khối |
| 0.10 kilômét khối | 3531466671 feet khối |
| 1 kilômét khối | 35314666712 feet khối |
| 2 kilômét khối | 70629333423 feet khối |
| 3 kilômét khối | 105944000135 feet khối |
| 5 kilômét khối | 176573333558 feet khối |
| 10 kilômét khối | 353146667115 feet khối |
| 20 kilômét khối | 706293334230 feet khối |
| 50 kilômét khối | 1765733335576 feet khối |
| 100 kilômét khối | 3531466671151 feet khối |
| 1000 kilômét khối | 35314666711512 feet khối |
Cách chuyển đổi kilômét khối sang feet khối
1 kilômét khối = 35314666712 feet khối
1 feet khối = 0.000000 kilômét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilômét khối sang feet khối:
15 kilômét khối = 15 × 35314666712 feet khối = 529720000673 feet khối