Chuyển đổi kilômét khối sang thìa canh (hệ mét)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilômét khối [km^3] sang đơn vị thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)]
kilômét khối
Định nghĩa: kilômét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilômét khối bằng 1000000000 mét khối.
thìa canh (hệ mét)
Định nghĩa: thìa canh (hệ mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 thìa canh (hệ mét) bằng 1.5e-5 mét khối.
Bảng chuyển đổi kilômét khối sang thìa canh (hệ mét)
| kilômét khối [km^3] | thìa canh (hệ mét) [tablespoon (metric)] |
|---|---|
| 0.01 kilômét khối | 666666666667 thìa canh (hệ mét) |
| 0.10 kilômét khối | 6666666666667 thìa canh (hệ mét) |
| 1 kilômét khối | 66666666666667 thìa canh (hệ mét) |
| 2 kilômét khối | 133333333333333 thìa canh (hệ mét) |
| 3 kilômét khối | 200000000000000 thìa canh (hệ mét) |
| 5 kilômét khối | 333333333333333 thìa canh (hệ mét) |
| 10 kilômét khối | 666666666666667 thìa canh (hệ mét) |
| 20 kilômét khối | 1333333333333333 thìa canh (hệ mét) |
| 50 kilômét khối | 3333333333333333 thìa canh (hệ mét) |
| 100 kilômét khối | 6666666666666666 thìa canh (hệ mét) |
| 1000 kilômét khối | 66666666666666664 thìa canh (hệ mét) |
Cách chuyển đổi kilômét khối sang thìa canh (hệ mét)
1 kilômét khối = 66666666666667 thìa canh (hệ mét)
1 thìa canh (hệ mét) = 0.000000 kilômét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilômét khối sang thìa canh (hệ mét):
15 kilômét khối = 15 × 66666666666667 thìa canh (hệ mét) = 1000000000000000 thìa canh (hệ mét)