Chuyển đổi kilômét khối sang dặm khối
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi kilômét khối [km^3] sang đơn vị dặm khối [mi^3]
kilômét khối
Định nghĩa: kilômét khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 kilômét khối bằng 1000000000 mét khối.
dặm khối
Định nghĩa: dặm khối là đơn vị đo thuộc nhóm Âm lượng. Khi chuyển đổi, 1 dặm khối bằng 4168181825.4406 mét khối.
Bảng chuyển đổi kilômét khối sang dặm khối
| kilômét khối [km^3] | dặm khối [mi^3] |
|---|---|
| 0.01 kilômét khối | 0.002399 dặm khối |
| 0.10 kilômét khối | 0.0240 dặm khối |
| 1 kilômét khối | 0.2399 dặm khối |
| 2 kilômét khối | 0.4798 dặm khối |
| 3 kilômét khối | 0.7197 dặm khối |
| 5 kilômét khối | 1.20 dặm khối |
| 10 kilômét khối | 2.40 dặm khối |
| 20 kilômét khối | 4.80 dặm khối |
| 50 kilômét khối | 12.00 dặm khối |
| 100 kilômét khối | 23.99 dặm khối |
| 1000 kilômét khối | 239.91 dặm khối |
Cách chuyển đổi kilômét khối sang dặm khối
1 kilômét khối = 0.239913 dặm khối
1 dặm khối = 4.17 kilômét khối
Ví dụ
Chuyển đổi 15 kilômét khối sang dặm khối:
15 kilômét khối = 15 × 0.239913 dặm khối = 3.60 dặm khối