Chuyển đổi cột sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cột [pole] sang đơn vị Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum]
cột
Định nghĩa: cột là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cột bằng 5.0292 mét.
Old Swedish tum (Thụy Điển)
Định nghĩa: Old Swedish tum (Thụy Điển) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Old Swedish tum (Thụy Điển) bằng 0.024742 mét.
Bảng chuyển đổi cột sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
| cột [pole] | Old Swedish tum (Thụy Điển) [tum] |
|---|---|
| 0.01 cột | 2.03 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 0.10 cột | 20.33 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1 cột | 203.27 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 2 cột | 406.53 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 3 cột | 609.80 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 5 cột | 1016 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 10 cột | 2033 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 20 cột | 4065 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 50 cột | 10163 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 100 cột | 20327 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
| 1000 cột | 203266 Old Swedish tum (Thụy Điển) |
Cách chuyển đổi cột sang Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 cột = 203.27 Old Swedish tum (Thụy Điển)
1 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 0.004920 cột
Ví dụ
Chuyển đổi 15 cột sang Old Swedish tum (Thụy Điển):
15 cột = 15 × 203.27 Old Swedish tum (Thụy Điển) = 3049 Old Swedish tum (Thụy Điển)