Chuyển đổi cột sang Chi (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi cột [pole] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
cột [pole]
Chi (Trung Quốc) [市尺]

cột

Định nghĩa: cột là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 cột bằng 5.0292 mét.

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Bảng chuyển đổi cột sang Chi (Trung Quốc)

cột [pole] Chi (Trung Quốc) [市尺]
0.01 cột 0.1509 Chi (Trung Quốc)
0.10 cột 1.51 Chi (Trung Quốc)
1 cột 15.09 Chi (Trung Quốc)
2 cột 30.18 Chi (Trung Quốc)
3 cột 45.26 Chi (Trung Quốc)
5 cột 75.44 Chi (Trung Quốc)
10 cột 150.88 Chi (Trung Quốc)
20 cột 301.75 Chi (Trung Quốc)
50 cột 754.38 Chi (Trung Quốc)
100 cột 1509 Chi (Trung Quốc)
1000 cột 15088 Chi (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi cột sang Chi (Trung Quốc)

1 cột = 15.09 Chi (Trung Quốc)

1 Chi (Trung Quốc) = 0.066280 cột

Ví dụ

Chuyển đổi 15 cột sang Chi (Trung Quốc):
15 cột = 15 × 15.09 Chi (Trung Quốc) = 226.31 Chi (Trung Quốc)

Chuyển đổi cột sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.